TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repopulate

US/rɪ.ˈpɑː.pjə.ˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

repopulate nghĩa là phục hồi quần thể, phục hồi số dân.

Nghĩa của repopulate

Ngoại động từ

  1. Phục hồi quần thể, phục hồi số dân.

Dạng từ của repopulate

Ngôi thứ ba số ítrepopulates
Hiện tại phân từ (-ing)repopulating
Quá khứ phân từrepopulated
Quá khứrepopulated

Họ từ của repopulate

Câu hỏi thường gặp

repopulate nghĩa là gì?

repopulate (ngoại động từ) nghĩa là phục hồi quần thể, phục hồi số dân.

repopulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repopulate: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈpɑː.pjə.ˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.