TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

representational

giọng máy của trình duyệt

representational nghĩa là tiêu biểu, tượng trưng, đại diện, thay mặt.

Nghĩa của representational

Tính từ

  1. Tiêu biểu, tượng trưng.
  2. Đại diện, thay mặt.

Dạng từ của representational

So sánh hơnmore representational
So sánh nhấtmost representational

Câu hỏi thường gặp

representational nghĩa là gì?

representational (tính từ) nghĩa là tiêu biểu, tượng trưng, đại diện, thay mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.