representation
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/
US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
representation nghĩa là sự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện, sự thay mặt.
Nghĩa của representation
Danh từ
- Sự tiêu biểu, sự tượng trưng.
- Sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện.
- Sự miêu tả, sự hình dung.
- Sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch).
- Thường số, Số nhiều Lời phản kháng.
- to make representations to somebodyphản kháng ai
- Toán học Sự biểu diễn.
- graphical representationsự biểu diễn bằng đồ thị
Dạng từ của representation
| Số nhiều | representations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với representation
Đồng nghĩa
Họ từ của representation
Câu hỏi thường gặp
representation nghĩa là gì?
representation (danh từ) nghĩa là sự tiêu biểu, sự tượng trưng, sự đại diện, sự thay mặt.
representation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của representation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/.