reprise
UK/ɹɪˈpɹiːz/
US/ɹɪˈpɹiːz/
giọng máy của trình duyệt
reprise nghĩa là điệp khúc, tiết mục lập lại.
Nghĩa của reprise
Danh từ
- Điệp khúc.
- Tiết mục lập lại (trong chương trình nhạc).
Dạng từ của reprise
| Số nhiều | reprises |
| Ngôi thứ ba số ít | reprises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reprising |
| Quá khứ phân từ | reprised |
| Quá khứ | reprised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reprise
Đồng nghĩa
Họ từ của reprise
Câu hỏi thường gặp
reprise nghĩa là gì?
reprise (danh từ) nghĩa là điệp khúc, tiết mục lập lại.
reprise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reprise: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɹiːz/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɹiːz/.