TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reproducer

US/ˌri.prə.ˈduː.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

reproducer nghĩa là người sao chép, người sao lại, máy quay đĩa, cái piccơp.

Nghĩa của reproducer

Danh từ

  1. Người sao chép, người sao lại, người mô phỏng.
  2. Máy quay đĩa; cái piccơp; máy phóng thanh, loa phóng thanh.

Dạng từ của reproducer

Số nhiềureproducers

Câu hỏi thường gặp

reproducer nghĩa là gì?

reproducer (danh từ) nghĩa là người sao chép, người sao lại, máy quay đĩa, cái piccơp.

reproducer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reproducer: giọng Mỹ (US) /ˌri.prə.ˈduː.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.