TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reproduction

UK/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/ US/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

reproduction nghĩa là sự tái sản xuất, sự sinh sản.

Nghĩa của reproduction

Danh từ

  1. Sự tái sản xuất.
  2. Sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản.
  3. Sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng.
  4. Vật lý Sự phát lại, sự lặp lại.
    • sound reproductionsự phát lại âm
    • reproduction of imagesự phát lại ảnh

Dạng từ của reproduction

Số nhiềureproductions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reproduction

Đồng nghĩa

Họ từ của reproduction

Câu hỏi thường gặp

reproduction nghĩa là gì?

reproduction (danh từ) nghĩa là sự tái sản xuất, sự sinh sản.

reproduction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reproduction: giọng Anh (UK) /ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.