TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reproduce

UK/ˌɹiː.pɹəˈdjuːs/ US/ˌɹi.pɹəˈdus/ giọng máy của trình duyệt

reproduce nghĩa là tái sản xuất, tái sinh, mọc lại.

Nghĩa của reproduce

Động từ

  1. Tái sản xuất.
  2. Làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại.
    • can lizards reproduce their tails?thằn lằn có thể mọc lại đuôi không?
  3. Sao chép, sao lại, mô phỏng.
    • to reproduce a picturesao lại một bức tranh

Dạng từ của reproduce

Ngôi thứ ba số ítreproduces
Hiện tại phân từ (-ing)reproducing
Quá khứ phân từreproduced
Quá khứreproduced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reproduce

Đồng nghĩa

Họ từ của reproduce

Câu hỏi thường gặp

reproduce nghĩa là gì?

reproduce (động từ) nghĩa là tái sản xuất, tái sinh, mọc lại.

reproduce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reproduce: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.pɹəˈdjuːs/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.pɹəˈdus/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.