TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reproductive

UK/ˌɹiːpɹəˈdʌktɪv/ US/ˌɹipɹəˈdʌktɪv/ giọng máy của trình duyệt

reproductive nghĩa là tái sản xuất, sinh sản.

Nghĩa của reproductive

Tính từ

  1. Thuộc Tái sản xuất.
  2. Có khả năng sinh sôi nẩy nở; sinh sản.
    • reproductive organs(sinh vật học) cơ quan sinh sản

Dạng từ của reproductive

So sánh hơnmore reproductive
So sánh nhấtmost reproductive
Số nhiềureproductives

Họ từ của reproductive

Câu hỏi thường gặp

reproductive nghĩa là gì?

reproductive (tính từ) nghĩa là tái sản xuất, sinh sản.

reproductive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reproductive: giọng Anh (UK) /ˌɹiːpɹəˈdʌktɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌɹipɹəˈdʌktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.