TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reprogram

US/ˌri.ˈproʊ.ˌɡræm/ giọng máy của trình duyệt

reprogram nghĩa là lập trình lại.

Nghĩa của reprogram

Ngoại động từ

  1. Tin học Lập trình lại.

Nội động từ

  1. Đưa chương trình mới vào.

Dạng từ của reprogram

Ngôi thứ ba số ítreprograms
Hiện tại phân từ (-ing)reprogramming
Quá khứ phân từreprogrammed
Quá khứreprogrammed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reprogram

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reprogram nghĩa là gì?

reprogram (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lập trình lại.

reprogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprogram: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈproʊ.ˌɡræm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.