recode
giọng máy của trình duyệt
recode nghĩa là Soạn lại mã nguồn của một chương trình.
Nghĩa của recode
Động từ
- Soạn lại mã nguồn của một chương trình.
Dạng từ của recode
| Ngôi thứ ba số ít | recodes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recoding |
| Quá khứ phân từ | recoded |
| Quá khứ | recoded |
Họ từ của recode
Câu hỏi thường gặp
recode nghĩa là gì?
recode (động từ) nghĩa là Soạn lại mã nguồn của một chương trình.