TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reptant

giọng máy của trình duyệt

reptant nghĩa là bò.

Nghĩa của reptant

Tính từ

  1. Bò (dưới đất, chỉ động thực, vật).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reptant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reptant nghĩa là gì?

reptant (tính từ) nghĩa là bò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.