TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repent

UK/ɹɪˈpɛnt/ US/ɹɪˈpɛnt/ giọng máy của trình duyệt

repent nghĩa là ân hận, ăn năn.

Nghĩa của repent

Động từ

  1. Ân hận, ăn năn, hối hận.
    • to repent [of] one's sinhối hận về tội lỗi của mình
    • I have nothing to repent oftôi không có gì phải ân hận cả

Dạng từ của repent

Ngôi thứ ba số ítrepents
Hiện tại phân từ (-ing)repenting
Quá khứ phân từrepented
Quá khứrepented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với repent

Đồng nghĩa

Họ từ của repent

Câu hỏi thường gặp

repent nghĩa là gì?

repent (động từ) nghĩa là ân hận, ăn năn.

repent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repent: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpɛnt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.