reptile
UK/ˈɹɛp.taɪl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɹɛp.taɪl/ giọng người thật
reptile nghĩa là loài bò sát, người hèn hạ, người đê tiện, bò.
Nghĩa của reptile
Danh từ
- Động vật học Loài bò sát.
- Người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót.
Tính từ
- Bò.
- Nghĩa bóng Hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót.
Dạng từ của reptile
| Số nhiều | reptiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reptile
Đồng nghĩa
Họ từ của reptile
Câu ví dụ với reptile
- Snakes are reptiles. Rắn là loài bò sát.
- Iguanas are reptiles. Cự đà là bò sát.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reptile nghĩa là gì?
reptile (danh từ, tính từ) nghĩa là loài bò sát, người hèn hạ, người đê tiện, bò.
reptile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reptile: giọng Anh (UK) /ˈɹɛp.taɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛp.taɪl/.