TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

republic

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈpʌb.lɪk/ US/ɹɪˈpʌb.lɪk/ giọng máy của trình duyệt

republic nghĩa là nước cộng hoà, nền cộng hoà, giới, cộng hòa.

Nghĩa của republic

Danh từ

  1. Nước cộng hoà; nền cộng hoà.
    • people's republicnước cộng hoà nhân dân
    • people's democratic republicnước cộng hoà dân chủ nhân dân
  2. Giới.
    • the republic of lettersgiới văn học

Dạng từ của republic

Số nhiềurepublics

Họ từ của republic

Cụm từ, thành ngữ với republic

  • Republic of Armenia — Cộng hoà Armenia.
  • Republic of Artsakh — Cộng hòa Artsakh.
  • Republic of Austria — Cộng hòa Áo.
  • Republic of Azerbaijan — Cộng hòa Azerbaijan.
  • Republic of Belarus — Cộng hòa Belarus.
  • Republic of Bulgaria — Cộng hòa Bulgaria.
  • Republic of China — Trung Hoa Dân Quốc.
  • Republic of Croatia — Cộng hòa Croatia.
  • Republic of Cuba — Cộng hòa Cuba.
  • Republic of Cyprus — Cộng hòa Síp.
  • Republic of Côte d'Ivoire — Cộng hòa Côte d'Ivoire, Cộng hoà Cốt-đi-voa.
  • Republic of Estonia — Cộng hoà Estonia.
  • Republic of Finland — Cộng hòa Phần Lan.
  • Republic of Guinea-Bissau — Cộng hoà Guinea-Bissau.
  • Republic of Hungary — Cộng hòa Hungary.
  • Republic of Iceland — Cộng hòa Iceland.
  • Republic of India — Cộng hòa Ấn Độ.
  • Republic of Indonesia — Cộng hòa Indonesia.
  • Republic of Iraq — Cộng hòa Iraq.
  • Republic of Ireland — Cộng hòa Ireland.
  • Republic of Korea — Đại Hàn Dân Quốc.
  • Republic of Latvia — Cộng hòa Latvia.
  • Republic of Lithuania — Cộng hòa Litva.
  • Republic of Malta — Cộng hòa Malta.
  • Republic of North Macedonia — Cộng hòa Bắc Ma-xê-đô-ni-a.
  • Republic of Peru — Cộng hoà Pê-ru.
  • Republic of Poland — Cộng hòa Ba Lan.
  • Republic of Serbia — Cộng hòa Serbia.
  • Republic of Singapore — Cộng hoà Singapore.
  • Republic of Slovenia — Cộng hòa Slovenia.

Câu ví dụ với republic

  • In the Czech Republic, it’s a tradition to put sparklers on the Christmas tree. Ở Cộng hoà Séc, có truyền thống đặt pháo bông lên cây thông Noel.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

republic nghĩa là gì?

republic (danh từ) nghĩa là nước cộng hoà, nền cộng hoà, giới, cộng hòa.

republic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của republic: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpʌb.lɪk/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpʌb.lɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.