TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reptilian

UK/ɹɛpˈtɪliən/ US/ɹɛpˈtɪljən/ giọng máy của trình duyệt

reptilian nghĩa là loài bò sát, giống bò sát.

Nghĩa của reptilian

Tính từ

  1. Thuộc Loài bò sát; giống bò sát.

Danh từ

  1. Loài bò sát.

Dạng từ của reptilian

So sánh hơnmore reptilian
So sánh nhấtmost reptilian
Số nhiềureptilians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reptilian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reptilian nghĩa là gì?

reptilian (tính từ, danh từ) nghĩa là loài bò sát, giống bò sát.

reptilian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reptilian: giọng Anh (UK) /ɹɛpˈtɪliən/, giọng Mỹ (US) /ɹɛpˈtɪljən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.