reptilian
UK/ɹɛpˈtɪliən/
US/ɹɛpˈtɪljən/
giọng máy của trình duyệt
reptilian nghĩa là loài bò sát, giống bò sát.
Nghĩa của reptilian
Tính từ
- Thuộc Loài bò sát; giống bò sát.
Danh từ
- Loài bò sát.
Dạng từ của reptilian
| So sánh hơn | more reptilian |
| So sánh nhất | most reptilian |
| Số nhiều | reptilians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reptilian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reptilian nghĩa là gì?
reptilian (tính từ, danh từ) nghĩa là loài bò sát, giống bò sát.
reptilian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reptilian: giọng Anh (UK) /ɹɛpˈtɪliən/, giọng Mỹ (US) /ɹɛpˈtɪljən/.