republican
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈpʌblɪkən/
US/ɹɪˈpʌblɪkən/
giọng máy của trình duyệt
republican nghĩa là cộng hoà, đảng cộng hoà, (thuộc đảng) cộng hòa, đảng viên cộng hòa.
Nghĩa của republican
Tính từ
- Cộng hoà.
- republican idealsnhững lý tưởng cộng hoà
- Republican (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) đảng cộng hoà.
Danh từ
- Người ủng hộ chế độ cộng hoà.
- Republican (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đảng viên đảng cộng hoà.
Dạng từ của republican
| So sánh hơn | more republican |
| So sánh nhất | most republican |
| Số nhiều | republicans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với republican
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của republican
Cụm từ, thành ngữ với republican
- the Republican party — Đảng Cộng hoà.
Câu hỏi thường gặp
republican nghĩa là gì?
republican (tính từ, danh từ) nghĩa là cộng hoà, đảng cộng hoà, (thuộc đảng) cộng hòa, đảng viên cộng hòa.
republican phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của republican: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpʌblɪkən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpʌblɪkən/.