TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

repugnant

UK/ɹɪˈpʌɡnənt/ US/ɹɪˈpʌɡnənt/ giọng máy của trình duyệt

repugnant nghĩa là gớm, ghét, đáng ghét, gớm guốc.

Nghĩa của repugnant

Tính từ

  1. Gớm, ghét, không ưa.
    • To be repugnant to someone.Ghét người nào đó
  2. Đáng ghét, gớm guốc, ghê tởm.
  3. Chống lại, ngang bướng.
    • A mind repugnant to reason.Đầu óc ngang bướng không chịu theo lẽ phải
  4. Mâu thuẫn với, không hợp với, xung khắc với.

Dạng từ của repugnant

So sánh hơnmore repugnant
So sánh nhấtmost repugnant

Họ từ của repugnant

Câu hỏi thường gặp

repugnant nghĩa là gì?

repugnant (tính từ) nghĩa là gớm, ghét, đáng ghét, gớm guốc.

repugnant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của repugnant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈpʌɡnənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpʌɡnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.