reputed
US/ɹɪˈpju.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
reputed nghĩa là có tiếng tốt, nổi tiếng, được cho là, được giả dụ là.
Nghĩa của reputed
Tính từ
- Có tiếng tốt, nổi tiếng.
- Được cho là, được giả dụ là, được coi là.
- the reputed father of the boyngười mà người ta cho là bố cậu bé
- a reputed litrecái chai mà người ta cho là khoảng một lít
Dạng từ của reputed
| So sánh hơn | more reputed |
| So sánh nhất | most reputed |
Câu hỏi thường gặp
reputed nghĩa là gì?
reputed (tính từ) nghĩa là có tiếng tốt, nổi tiếng, được cho là, được giả dụ là.
reputed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reputed: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpju.tɪd/.