TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reputed

US/ɹɪˈpju.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

reputed nghĩa là có tiếng tốt, nổi tiếng, được cho là, được giả dụ là.

Nghĩa của reputed

Tính từ

  1. Có tiếng tốt, nổi tiếng.
  2. Được cho là, được giả dụ là, được coi là.
    • the reputed father of the boyngười mà người ta cho là bố cậu bé
    • a reputed litrecái chai mà người ta cho là khoảng một lít

Dạng từ của reputed

So sánh hơnmore reputed
So sánh nhấtmost reputed

Câu hỏi thường gặp

reputed nghĩa là gì?

reputed (tính từ) nghĩa là có tiếng tốt, nổi tiếng, được cho là, được giả dụ là.

reputed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reputed: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈpju.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.