TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

request

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈkwɛst/ US/ɹɪˈkwɛst/ giọng máy của trình duyệt

request nghĩa là lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, nhu cầu, sự hỏi mua.

Nghĩa của request

Danh từ

  1. Lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị.
    • to do something at (by) someone's requestlàm việc gì theo lời thỉnh cầu của ai
  2. Thương nghiệp Nhu cầu, sự hỏi mua.
    • to be in great request; to come into requestđược hỏi mua rất nhiều

Ngoại động từ

  1. Thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị.
    • visitors are requested not to touch the exhibitsyêu cầu khách đến tham quan không sờ vào hiện vật trưng bày
    • to request something of someonethỉnh cầu việc gì với người nào
    • to request somebody's presencekính mời ai đến dự (buổi lễ)
    • to request somebody's companykính mời ai đến dự (tiệc...)

Dạng từ của request

Ngôi thứ ba số ítrequests
Hiện tại phân từ (-ing)requesting
Quá khứ phân từrequested
Quá khứrequested
Số nhiềurequests

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với request

Đồng nghĩa

Họ từ của request

Câu ví dụ với request

  • He sent her a friend request. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy.
  • Our automated security checks have determined that this request cannot be processed. Hệ thống kiểm tra an toàn tự động của chúng tôi đã xác định rằng không thể xử lý yêu cầu này.
  • I'm requesting political asylum. Tôi đang yêu cầu tị nạn chính trị.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

request nghĩa là gì?

request (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, nhu cầu, sự hỏi mua.

request phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của request: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkwɛst/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkwɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.