required
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈkwaɪəd/
US/ɹɪˈkwaɪɹd/
giọng máy của trình duyệt
required nghĩa là đòi hỏi, cần tìm.
Nghĩa của required
Động từ
- Đòi hỏi, cần tìm.
Dạng từ của required
| So sánh hơn | more required |
| So sánh nhất | most required |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với required
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với required
- required reserve ratio — Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
- required reserves — Dự trữ bắt buộc.
Câu ví dụ với required
- Am I required to get a visa? Tôi có bắt buộc phải lấy visa?
- Tom said that he thought I might be required to do that by myself. Tom bảo rằng anh ấy tưởng tôi bị buộc phải làm chuyện đó một mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
required nghĩa là gì?
required (động từ) nghĩa là đòi hỏi, cần tìm.
required phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của required: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkwaɪəd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkwaɪɹd/.