requisite
UK/ˈɹɛkwɪzɪt/
US/ˈɹɛkwɪzɪt/
giọng máy của trình duyệt
requisite nghĩa là cần thiết, điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết, vật cần thiết.
Nghĩa của requisite
Tính từ
- Cần thiết.
- things requisite for travelđồ dùng cần thiết để đi đường
Danh từ
- Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết.
- Vật cần thiết, đồ dùng cần thiết.
- office requisitesđồ dùng văn phòng
Dạng từ của requisite
| So sánh hơn | more requisite |
| So sánh nhất | most requisite |
| Số nhiều | requisites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với requisite
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
requisite nghĩa là gì?
requisite (tính từ, danh từ) nghĩa là cần thiết, điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết, vật cần thiết.
requisite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của requisite: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkwɪzɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkwɪzɪt/.