TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

requisite

UK/ˈɹɛkwɪzɪt/ US/ˈɹɛkwɪzɪt/ giọng máy của trình duyệt

requisite nghĩa là cần thiết, điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết, vật cần thiết.

Nghĩa của requisite

Tính từ

  1. Cần thiết.
    • things requisite for travelđồ dùng cần thiết để đi đường

Danh từ

  1. Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết.
  2. Vật cần thiết, đồ dùng cần thiết.
    • office requisitesđồ dùng văn phòng

Dạng từ của requisite

So sánh hơnmore requisite
So sánh nhấtmost requisite
Số nhiềurequisites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với requisite

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

requisite nghĩa là gì?

requisite (tính từ, danh từ) nghĩa là cần thiết, điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết, vật cần thiết.

requisite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của requisite: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkwɪzɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkwɪzɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.