TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

requisition

UK/ˌɹɛkwɪˈzɪʃən/ US/ˌɹɛkwɪˈzɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

requisition nghĩa là sự yêu cầu, tiêu chuẩn đòi hỏi, trưng dụng, trưng thu.

Nghĩa của requisition

Danh từ

  1. Sự yêu cầu.
  2. Tiêu chuẩn đòi hỏi.
    • the requisitions for a university degreecác tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
  3. Lệnh.
    • under the requisition of the town counciltheo lệnh của hội đồng thành phố
  4. Lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu.
    • to put in requisition; to bring (call) into requisitiontrưng dụng

Ngoại động từ

  1. Trưng dụng, trưng thu.

Dạng từ của requisition

Số nhiềurequisitions
Ngôi thứ ba số ítrequisitions
Hiện tại phân từ (-ing)requisitioning
Quá khứ phân từrequisitioned
Quá khứrequisitioned

Họ từ của requisition

Câu hỏi thường gặp

requisition nghĩa là gì?

requisition (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự yêu cầu, tiêu chuẩn đòi hỏi, trưng dụng, trưng thu.

requisition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của requisition: giọng Anh (UK) /ˌɹɛkwɪˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛkwɪˈzɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.