TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reradiate

US/ˌri.ˈreɪ.di.ˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

reradiate nghĩa là phát xạ lại, bức xạ lại.

Nghĩa của reradiate

Nội động từ

  1. Phát xạ lại, bức xạ lại; tái bức xạ.

Dạng từ của reradiate

Ngôi thứ ba số ítreradiates
Hiện tại phân từ (-ing)reradiating
Quá khứ phân từreradiated
Quá khứreradiated

Câu hỏi thường gặp

reradiate nghĩa là gì?

reradiate (nội động từ) nghĩa là phát xạ lại, bức xạ lại.

reradiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reradiate: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈreɪ.di.ˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.