reradiate
US/ˌri.ˈreɪ.di.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
reradiate nghĩa là phát xạ lại, bức xạ lại.
Nghĩa của reradiate
Nội động từ
- Phát xạ lại, bức xạ lại; tái bức xạ.
Dạng từ của reradiate
| Ngôi thứ ba số ít | reradiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reradiating |
| Quá khứ phân từ | reradiated |
| Quá khứ | reradiated |
Câu hỏi thường gặp
reradiate nghĩa là gì?
reradiate (nội động từ) nghĩa là phát xạ lại, bức xạ lại.
reradiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reradiate: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈreɪ.di.ˌeɪt/.