TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reran

UK/ˌɹiːˈɹæn/ US/ˌɹiːˈɹæn/ giọng máy của trình duyệt

reran nghĩa là Quá khứ của rerun.

Nghĩa của reran

Động từ

  1. Quá khứ của rerun.

Câu hỏi thường gặp

reran nghĩa là gì?

reran (động từ) nghĩa là Quá khứ của rerun.

reran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reran: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˈɹæn/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːˈɹæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.