TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reread

UK/ɹiːˈɹiːd/ giọng máy của trình duyệt

reread nghĩa là đọc lại.

Nghĩa của reread

Ngoại động từ

  1. Đọc lại.

Dạng từ của reread

Ngôi thứ ba số ítrereads
Hiện tại phân từ (-ing)rereading
Quá khứ phân từreread
Quá khứreread
Số nhiềurereads

Câu ví dụ với reread

  • I was rereading the letters you sent to me. Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reread nghĩa là gì?

reread (ngoại động từ) nghĩa là đọc lại.

reread phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reread: giọng Anh (UK) /ɹiːˈɹiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.