TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

res

UK/ɹeɪz/ US/ɹeɪz/ giọng máy của trình duyệt

res nghĩa là đồ vật.

Nghĩa của res

Danh từ

  1. Số nhiều.
  2. Đồ vật.
    • res immobilisbất động sản
    • res mobilisđộng sản

Câu hỏi thường gặp

res nghĩa là gì?

res (danh từ) nghĩa là đồ vật.

res phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của res: giọng Anh (UK) /ɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /ɹeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.