TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rerun

UK/ˈɹiːɹʌn/ US/ˈɹiɹʌn/ giọng máy của trình duyệt

rerun nghĩa là chạy đua lại, phim được chiếu lại, sự lặp lại.

Nghĩa của rerun

Ngoại động từ

  1. Chạy đua lại (một cuộc đua).

Danh từ

  1. Phim được chiếu lại, chương trình được phát thanh lại, cuộn băng được mở lại; sự lặp lại.

Dạng từ của rerun

Số nhiềureruns
Ngôi thứ ba số ítreruns
Hiện tại phân từ (-ing)rerunning
Quá khứreran
Quá khứ phân từrerun

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rerun

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rerun nghĩa là gì?

rerun (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là chạy đua lại, phim được chiếu lại, sự lặp lại.

rerun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rerun: giọng Anh (UK) /ˈɹiːɹʌn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiɹʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.