TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resail

giọng máy của trình duyệt

resail nghĩa là cho thuyền trở về, lại ra đi.

Nghĩa của resail

Động từ

  1. Cho thuyền trở về; lại ra đi.

Dạng từ của resail

Ngôi thứ ba số ítresails
Hiện tại phân từ (-ing)resailing
Quá khứ phân từresailed
Quá khứresailed

Câu hỏi thường gặp

resail nghĩa là gì?

resail (động từ) nghĩa là cho thuyền trở về, lại ra đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.