resaw
giọng máy của trình duyệt
resaw nghĩa là xẻ ván, cái cưa xẻ.
Nghĩa của resaw
Ngoại động từ
- Xẻ ván.
Danh từ
- Cái cưa xẻ.
Dạng từ của resaw
| Ngôi thứ ba số ít | resaws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resawing |
| Quá khứ | resawed |
| Quá khứ phân từ | resawn |
Câu hỏi thường gặp
resaw nghĩa là gì?
resaw (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là xẻ ván, cái cưa xẻ.