TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rescale

US/ˌri.ˈskeɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

rescale nghĩa là thay đổi tỷ lệ.

Nghĩa của rescale

Ngoại động từ

  1. Thay đổi tỷ lệ.

Dạng từ của rescale

Ngôi thứ ba số ítrescales
Hiện tại phân từ (-ing)rescaling
Quá khứ phân từrescaled
Quá khứrescaled

Câu hỏi thường gặp

rescale nghĩa là gì?

rescale (ngoại động từ) nghĩa là thay đổi tỷ lệ.

rescale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rescale: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈskeɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.