rescaling
US/ˌri.ˈskeɪ.ɫiɳ/
giọng máy của trình duyệt
rescaling nghĩa là Sự thay đổi tỷ lệ.
Nghĩa của rescaling
Danh từ
- Sự thay đổi tỷ lệ.
Dạng từ của rescaling
| Số nhiều | rescalings |
Câu hỏi thường gặp
rescaling nghĩa là gì?
rescaling (danh từ) nghĩa là Sự thay đổi tỷ lệ.
rescaling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rescaling: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈskeɪ.ɫiɳ/.