rescind
UK/ɹɪˈsɪnd/
US/ɹɪˈsɪnd/
giọng máy của trình duyệt
rescind nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu.
Nghĩa của rescind
Ngoại động từ
- Huỷ bỏ, thủ tiêu (luật hợp đồng...).
Dạng từ của rescind
| Ngôi thứ ba số ít | rescinds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rescinding |
| Quá khứ phân từ | rescinded |
| Quá khứ | rescinded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rescind
Đồng nghĩa
Họ từ của rescind
Câu hỏi thường gặp
rescind nghĩa là gì?
rescind (ngoại động từ) nghĩa là huỷ bỏ, thủ tiêu.
rescind phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rescind: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɪnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɪnd/.