TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rescission

UK/ɹɪˈsɪʃən/ US/ɹɪˈsɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

rescission nghĩa là sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Nghĩa của rescission

Danh từ

  1. Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Dạng từ của rescission

Số nhiềurescissions

Họ từ của rescission

Câu hỏi thường gặp

rescission nghĩa là gì?

rescission (danh từ) nghĩa là sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

rescission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rescission: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.