rescrape
giọng máy của trình duyệt
rescrape nghĩa là cạo rà lại, nạo lại.
Nghĩa của rescrape
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Cạo rà lại; nạo lại.
Dạng từ của rescrape
| Ngôi thứ ba số ít | rescrapes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rescraping |
| Quá khứ phân từ | rescraped |
| Quá khứ | rescraped |
Câu hỏi thường gặp
rescrape nghĩa là gì?
rescrape (ngoại động từ) nghĩa là cạo rà lại, nạo lại.