rescribe
giọng máy của trình duyệt
rescribe nghĩa là phúc đáp.
Nghĩa của rescribe
Ngoại động từ
- Từ hiếm Viết lại.
- Phúc đáp.
Dạng từ của rescribe
| Ngôi thứ ba số ít | rescribes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rescribing |
| Quá khứ phân từ | rescribed |
| Quá khứ | rescribed |
Câu hỏi thường gặp
rescribe nghĩa là gì?
rescribe (ngoại động từ) nghĩa là phúc đáp.