TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rescript

UK/ˈɹiːskɹɪpt/ US/ˈɹiːskɹɪpt/ giọng máy của trình duyệt

rescript nghĩa là sự viết lại, bản viết lại, huấn lệnh, lời công bố.

Nghĩa của rescript

Danh từ

  1. Sự viết lại, bản viết lại.
  2. Huấn lệnh; lời công bố (của nhà cầm quyền, của chính phù).
  3. Thư trả lời của giáo hoàng (về vấn đề luật giáo hội...).

Dạng từ của rescript

Số nhiềurescripts
Ngôi thứ ba số ítrescripts
Hiện tại phân từ (-ing)rescripting
Quá khứ phân từrescripted
Quá khứrescripted

Câu hỏi thường gặp

rescript nghĩa là gì?

rescript (danh từ) nghĩa là sự viết lại, bản viết lại, huấn lệnh, lời công bố.

rescript phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rescript: giọng Anh (UK) /ˈɹiːskɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːskɹɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.