rescript
UK/ˈɹiːskɹɪpt/
US/ˈɹiːskɹɪpt/
giọng máy của trình duyệt
rescript nghĩa là sự viết lại, bản viết lại, huấn lệnh, lời công bố.
Nghĩa của rescript
Danh từ
- Sự viết lại, bản viết lại.
- Huấn lệnh; lời công bố (của nhà cầm quyền, của chính phù).
- Thư trả lời của giáo hoàng (về vấn đề luật giáo hội...).
Dạng từ của rescript
| Số nhiều | rescripts |
| Ngôi thứ ba số ít | rescripts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rescripting |
| Quá khứ phân từ | rescripted |
| Quá khứ | rescripted |
Câu hỏi thường gặp
rescript nghĩa là gì?
rescript (danh từ) nghĩa là sự viết lại, bản viết lại, huấn lệnh, lời công bố.
rescript phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rescript: giọng Anh (UK) /ˈɹiːskɹɪpt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːskɹɪpt/.