rescue
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛs.kjuː/
US/ˈɹɛs.kju/
giọng máy của trình duyệt
rescue nghĩa là sự giải thoát, sự cứu, cứu, cứu thoát.
Nghĩa của rescue
Danh từ
- Sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy.
- to go to someone's rescueđến cứu ai
- Pháp lý Sự phong thích không hợp pháp tù nhân.
- Pháp lý Sự cưỡng đoạt lại (tài sản).
Ngoại động từ
- Cứu, cứu thoát, cứu nguy.
- to rescue someone from deathcứu người nào khỏi chết
- Pháp lý Phóng thích không hợp pháp (tù nhân).
- Pháp lý Cưỡng đoạt lại (tài sản).
Dạng từ của rescue
| Ngôi thứ ba số ít | rescues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rescuing |
| Quá khứ phân từ | rescued |
| Quá khứ | rescued |
| Số nhiều | rescues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rescue
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của rescue
Câu ví dụ với rescue
- We rescued a bird that fell out of its nest. Chúng tôi đã giải cứu một con chim bị rơi khỏi tổ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rescue nghĩa là gì?
rescue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự giải thoát, sự cứu, cứu, cứu thoát.
rescue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rescue: giọng Anh (UK) /ˈɹɛs.kjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛs.kju/.