TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rescue

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛs.kjuː/ US/ˈɹɛs.kju/ giọng máy của trình duyệt

rescue nghĩa là sự giải thoát, sự cứu, cứu, cứu thoát.

Nghĩa của rescue

Danh từ

  1. Sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy.
    • to go to someone's rescueđến cứu ai
  2. Pháp lý Sự phong thích không hợp pháp tù nhân.
  3. Pháp lý Sự cưỡng đoạt lại (tài sản).

Ngoại động từ

  1. Cứu, cứu thoát, cứu nguy.
    • to rescue someone from deathcứu người nào khỏi chết
  2. Pháp lý Phóng thích không hợp pháp (tù nhân).
  3. Pháp lý Cưỡng đoạt lại (tài sản).

Dạng từ của rescue

Ngôi thứ ba số ítrescues
Hiện tại phân từ (-ing)rescuing
Quá khứ phân từrescued
Quá khứrescued
Số nhiềurescues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rescue

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rescue

Câu ví dụ với rescue

  • We rescued a bird that fell out of its nest. Chúng tôi đã giải cứu một con chim bị rơi khỏi tổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rescue nghĩa là gì?

rescue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự giải thoát, sự cứu, cứu, cứu thoát.

rescue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rescue: giọng Anh (UK) /ˈɹɛs.kjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛs.kju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.