TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rescuer

UK/ˈɹɛskjuːə(ɹ)/ US/ˈɹɛskjuːə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

rescuer nghĩa là người cứu, người cứu thoát.

Nghĩa của rescuer

Danh từ

  1. Người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy.

Dạng từ của rescuer

Số nhiềurescuers

Câu hỏi thường gặp

rescuer nghĩa là gì?

rescuer (danh từ) nghĩa là người cứu, người cứu thoát.

rescuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rescuer: giọng Anh (UK) /ˈɹɛskjuːə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛskjuːə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.