rescuer
UK/ˈɹɛskjuːə(ɹ)/
US/ˈɹɛskjuːə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
rescuer nghĩa là người cứu, người cứu thoát.
Nghĩa của rescuer
Danh từ
- Người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy.
Dạng từ của rescuer
| Số nhiều | rescuers |
Câu hỏi thường gặp
rescuer nghĩa là gì?
rescuer (danh từ) nghĩa là người cứu, người cứu thoát.
rescuer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rescuer: giọng Anh (UK) /ˈɹɛskjuːə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛskjuːə(ɹ)/.