TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

research

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹiːsɜːt͡ʃ/ US/ˈɹiˌsɝt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

research nghĩa là sự nghiên cứu, nghiên cứu, bài nghiên cứu.

Nghĩa của research

Danh từ

  1. Sự nghiên cứu.
    • to be engaged in research workđi vào công tác nghiên cứu
    • to carry out a research into somethingtiến hành nghiên cứu vấn đề gì

Nội động từ

  1. Nghiên cứu.
    • to research into the causes of cancerngười nghiên cứu nguyên nhân của bệnh ung thư

Dạng từ của research

Số nhiềuresearches
Ngôi thứ ba số ítresearches
Hiện tại phân từ (-ing)researching
Quá khứ phân từresearched
Quá khứresearched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với research

Đồng nghĩa

Họ từ của research

Câu ví dụ với research

  • The doctors are engaged in cancer research. Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
  • I like to carry out historical research. Tôi thích nghiên cứu lịch sử.
  • He's proposing a suggestion for altering the research method. Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
  • FAIR data improves research quality. Dữ liệu FAIR cải thiện chất lượng nghiên cứu.
  • The methodology used in his study is also helpful to us in conducting our research. Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

research nghĩa là gì?

research (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự nghiên cứu, nghiên cứu, bài nghiên cứu.

research phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của research: giọng Anh (UK) /ˈɹiːsɜːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiˌsɝt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.