TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

researcher

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈsɜː.t͡ʃə/ US/ˈɹiˌsɝ.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

researcher nghĩa là nhà nghiên cứu.

Nghĩa của researcher

Danh từ

  1. Nhà nghiên cứu.

Dạng từ của researcher

Số nhiềuresearchers

Câu ví dụ với researcher

  • Those researchers want to develop a translation machine. Các nhà nghiên cứu muốn phát triển một hệ thống máy dịch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

researcher nghĩa là gì?

researcher (danh từ) nghĩa là nhà nghiên cứu.

researcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của researcher: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɜː.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiˌsɝ.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.