reseat
UK/ɹiːˈsiːt/
US/ɹiːˈsiːt/
giọng máy của trình duyệt
reseat nghĩa là trang bị ghế mới.
Nghĩa của reseat
Ngoại động từ
- Trang bị ghế mới (cho nhà hát...).
Dạng từ của reseat
| Ngôi thứ ba số ít | reseats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reseating |
| Quá khứ phân từ | reseated |
| Quá khứ | reseated |
Câu hỏi thường gặp
reseat nghĩa là gì?
reseat (ngoại động từ) nghĩa là trang bị ghế mới.
reseat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reseat: giọng Anh (UK) /ɹiːˈsiːt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈsiːt/.