TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reseat

UK/ɹiːˈsiːt/ US/ɹiːˈsiːt/ giọng máy của trình duyệt

reseat nghĩa là trang bị ghế mới.

Nghĩa của reseat

Ngoại động từ

  1. Trang bị ghế mới (cho nhà hát...).

Dạng từ của reseat

Ngôi thứ ba số ítreseats
Hiện tại phân từ (-ing)reseating
Quá khứ phân từreseated
Quá khứreseated

Câu hỏi thường gặp

reseat nghĩa là gì?

reseat (ngoại động từ) nghĩa là trang bị ghế mới.

reseat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reseat: giọng Anh (UK) /ɹiːˈsiːt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈsiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.