reseau
US/reɪ.ˈzoʊ/
giọng máy của trình duyệt
reseau nghĩa là Mạng lưới đặt lên ảnh tinh tú để đo.
Nghĩa của reseau
Danh từ
- Mạng lưới đặt lên ảnh tinh tú để đo.
Câu hỏi thường gặp
reseau nghĩa là gì?
reseau (danh từ) nghĩa là Mạng lưới đặt lên ảnh tinh tú để đo.
reseau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reseau: giọng Mỹ (US) /reɪ.ˈzoʊ/.