TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reseau

US/reɪ.ˈzoʊ/ giọng máy của trình duyệt

reseau nghĩa là Mạng lưới đặt lên ảnh tinh tú để đo.

Nghĩa của reseau

Danh từ

  1. Mạng lưới đặt lên ảnh tinh tú để đo.

Câu hỏi thường gặp

reseau nghĩa là gì?

reseau (danh từ) nghĩa là Mạng lưới đặt lên ảnh tinh tú để đo.

reseau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reseau: giọng Mỹ (US) /reɪ.ˈzoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.