resell
UK/ɹiːˈsɛl/
US/ɹiːˈsɛl/
giọng máy của trình duyệt
resell nghĩa là bán lại.
Nghĩa của resell
Ngoại động từ
- Bán lại.
Dạng từ của resell
| Ngôi thứ ba số ít | resells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reselling |
| Quá khứ phân từ | resold |
| Quá khứ | resold |
Câu hỏi thường gặp
resell nghĩa là gì?
resell (ngoại động từ) nghĩa là bán lại.
resell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resell: giọng Anh (UK) /ɹiːˈsɛl/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈsɛl/.