resemblance
UK/ɹɪˈzɛmbləns/
US/ɹəˈzɛmbləns/
giọng máy của trình duyệt
resemblance nghĩa là sự giống nhau.
Nghĩa của resemblance
Danh từ
- Sự giống nhau.
- to bear a resemblance togiống với
Dạng từ của resemblance
| Số nhiều | resemblances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resemblance
Đồng nghĩa
Họ từ của resemblance
Câu ví dụ với resemblance
- I don't see any resemblance. Tôi không thấy có gì giống nhau hết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
resemblance nghĩa là gì?
resemblance (danh từ) nghĩa là sự giống nhau.
resemblance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resemblance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɛmbləns/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈzɛmbləns/.