TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resemblance

UK/ɹɪˈzɛmbləns/ US/ɹəˈzɛmbləns/ giọng máy của trình duyệt

resemblance nghĩa là sự giống nhau.

Nghĩa của resemblance

Danh từ

  1. Sự giống nhau.
    • to bear a resemblance togiống với

Dạng từ của resemblance

Số nhiềuresemblances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với resemblance

Đồng nghĩa

Họ từ của resemblance

Câu ví dụ với resemblance

  • I don't see any resemblance. Tôi không thấy có gì giống nhau hết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

resemblance nghĩa là gì?

resemblance (danh từ) nghĩa là sự giống nhau.

resemblance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resemblance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈzɛmbləns/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈzɛmbləns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.