TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reservative

giọng máy của trình duyệt

reservative nghĩa là Để bảo tồn/ giấu diếm/ bảo lưu.

Nghĩa của reservative

Tính từ

  1. Để bảo tồn/ giấu diếm/ bảo lưu.

Dạng từ của reservative

Số nhiềureservatives

Câu hỏi thường gặp

reservative nghĩa là gì?

reservative (tính từ) nghĩa là Để bảo tồn/ giấu diếm/ bảo lưu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.