TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resetter

UK/ˌɹiːˈsɛtə/ US/ˌɹiˈsɛtɚ/ giọng máy của trình duyệt

resetter nghĩa là Kẻ oa trữ đồ ăn trộm.

Nghĩa của resetter

Danh từ

  1. Kẻ oa trữ đồ ăn trộm.

Dạng từ của resetter

Số nhiềuresetters

Câu hỏi thường gặp

resetter nghĩa là gì?

resetter (danh từ) nghĩa là Kẻ oa trữ đồ ăn trộm.

resetter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resetter: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˈsɛtə/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiˈsɛtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.