resetter
UK/ˌɹiːˈsɛtə/
US/ˌɹiˈsɛtɚ/
giọng máy của trình duyệt
resetter nghĩa là Kẻ oa trữ đồ ăn trộm.
Nghĩa của resetter
Danh từ
- Kẻ oa trữ đồ ăn trộm.
Dạng từ của resetter
| Số nhiều | resetters |
Câu hỏi thường gặp
resetter nghĩa là gì?
resetter (danh từ) nghĩa là Kẻ oa trữ đồ ăn trộm.
resetter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resetter: giọng Anh (UK) /ˌɹiːˈsɛtə/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiˈsɛtɚ/.