resettlement
US/rɪ.ˈsɛ.tᵊl.mənt/ giọng người thật
resettlement nghĩa là sự tái định cư.
Nghĩa của resettlement
Danh từ
- Sự tái định cư (nhất là người tị nạn).
- Sự làm cho (một nước) lại có người đến sống.
Dạng từ của resettlement
| Số nhiều | resettlements |
Câu hỏi thường gặp
resettlement nghĩa là gì?
resettlement (danh từ) nghĩa là sự tái định cư.
resettlement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resettlement: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsɛ.tᵊl.mənt/.