TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resettlement

US/rɪ.ˈsɛ.tᵊl.mənt/ giọng người thật

resettlement nghĩa là sự tái định cư.

Nghĩa của resettlement

Danh từ

  1. Sự tái định cư (nhất là người tị nạn).
  2. Sự làm cho (một nước) lại có người đến sống.

Dạng từ của resettlement

Số nhiềuresettlements

Câu hỏi thường gặp

resettlement nghĩa là gì?

resettlement (danh từ) nghĩa là sự tái định cư.

resettlement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của resettlement: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsɛ.tᵊl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.