reset
UK/ɹiːˈsɛt/
US/ɹiːˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
reset nghĩa là đặt lại, lắp lại, bó lại, oa trữ.
Nghĩa của reset
Ngoại động từ
- Đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy...).
- Bó lại (xương gãy).
- to reset a brokenbó lại cái xương gãy
- Mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo...).
Động từ
- Oa trữ (đồ ăn trộm...).
Dạng từ của reset
| Ngôi thứ ba số ít | resets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resetting |
| Quá khứ phân từ | reset |
| Quá khứ | reset |
| Số nhiều | resets |
Họ từ của reset
Câu hỏi thường gặp
reset nghĩa là gì?
reset (ngoại động từ, động từ) nghĩa là đặt lại, lắp lại, bó lại, oa trữ.
reset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reset: giọng Anh (UK) /ɹiːˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈsɛt/.