TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reset

UK/ɹiːˈsɛt/ US/ɹiːˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

reset nghĩa là đặt lại, lắp lại, bó lại, oa trữ.

Nghĩa của reset

Ngoại động từ

  1. Đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy...).
  2. Bó lại (xương gãy).
    • to reset a brokenbó lại cái xương gãy
  3. Mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo...).

Động từ

  1. Oa trữ (đồ ăn trộm...).

Dạng từ của reset

Ngôi thứ ba số ítresets
Hiện tại phân từ (-ing)resetting
Quá khứ phân từreset
Quá khứreset
Số nhiềuresets

Họ từ của reset

Câu hỏi thường gặp

reset nghĩa là gì?

reset (ngoại động từ, động từ) nghĩa là đặt lại, lắp lại, bó lại, oa trữ.

reset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reset: giọng Anh (UK) /ɹiːˈsɛt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.