TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

resettle

giọng máy của trình duyệt

resettle nghĩa là tái định cư.

Nghĩa của resettle

Nội động từ

  1. Tái định cư (nhất là người tị nạn).
  2. Làm cho (một vùng, một nước) lại có người đến sống.

Dạng từ của resettle

Ngôi thứ ba số ítresettles
Hiện tại phân từ (-ing)resettling
Quá khứ phân từresettled
Quá khứresettled

Câu hỏi thường gặp

resettle nghĩa là gì?

resettle (nội động từ) nghĩa là tái định cư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.