resettle
giọng máy của trình duyệt
resettle nghĩa là tái định cư.
Nghĩa của resettle
Nội động từ
- Tái định cư (nhất là người tị nạn).
- Làm cho (một vùng, một nước) lại có người đến sống.
Dạng từ của resettle
| Ngôi thứ ba số ít | resettles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | resettling |
| Quá khứ phân từ | resettled |
| Quá khứ | resettled |
Câu hỏi thường gặp
resettle nghĩa là gì?
resettle (nội động từ) nghĩa là tái định cư.