resh
UK/ɹɛʃ/
US/ɹɛʃ/
giọng máy của trình duyệt
resh nghĩa là Chữ cái thứ 20 của bảng chữ cái Do Thái.
Nghĩa của resh
Danh từ
- Chữ cái thứ 20 của bảng chữ cái Do Thái.
Dạng từ của resh
| Số nhiều | reshes |
Câu hỏi thường gặp
resh nghĩa là gì?
resh (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ 20 của bảng chữ cái Do Thái.
resh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của resh: giọng Anh (UK) /ɹɛʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹɛʃ/.